Hiển thị từ 41 đến 60 trong 269 hiện vật
Phân loại:
-
Âu đồng
Mã số: 41
Kích thước (cm): Cao: 10cm; Đường kính miệng: 15,5cm Trọng lượng: 0,85kg
Tình trạng: Còn nguyên vẹn, ô xy hóa nhiều
Niên đại: Giai đoạn văn hoá Đông Sơn có niên đại 2000 – 2700 năm cách ngày nay
-
Giáo đồng
Mã số: 42
Kích thước (cm): Chiếc 1:Dài: 18,5cm; Rộng: 3,5cm Chiếc 2: Dài: 17cm; Rộng: 3,5cm
Tình trạng: Không còn nguyên vẹn, gẫy mũi, sứt mẻ nhiều rìa lưỡi, đốc
Niên đại: Giai đoạn văn hoá Đông Sơn có niên đại 2000 – 2700 năm cách ngày nay
-
Giáo đồng
Mã số: 43
Kích thước (cm): Chiếc 1: dài: 30cm; Rộng: 5cm Chiếc 2: Dài:28,5cm; Rộng: 5,5cm
Tình trạng: Gẫy mũi, sứt mẻ lưỡi
Niên đại: Giai đoạn văn hoá Đông Sơn có niên đại 2000 – 2700 năm cách ngày nay
-
Rìu lưỡi xéo
Mã số: 44
Kích thước (cm): Cao: 8cm; Rộng:9,5cm
Tình trạng: Han rỉ, sứt chuôi
Niên đại: Giai đoạn văn hoá Đông Sơn có niên đại 2000 – 2700 năm cách ngày nay
-
Rìu xéo gót vuông
Mã số: 45
Kích thước (cm): Cao: 8,5cm; Rộng: 8,5cm
Tình trạng: Cũ, còn chuôi
Niên đại: Giai đoạn văn hoá Đông Sơn có niên đại 2000 – 2700 năm cách ngày nay
-
Rìu xòe cân
Mã số: 46
Kích thước (cm): Rộng lưỡi: 10,5cm Trọng lượng: 125g
Tình trạng: Còn nguyên
Niên đại: Giai đoạn văn hoá Đông Sơn có niên đại 2000 – 2700 năm cách ngày nay
-
Trống đồng Thượng Nông
Mã số: 47
Kích thước (cm): Chiềucao:0m26 Đường kính mặt trống:0m32 Đường kính chân: 0m43 Trọng lượng: 15kg
Tình trạng: Còn nguyên vẹn, mặt và tang trống thủng 4 lỗ
Niên đại: Giai đoạn văn hoá Đông Sơn có niên đại 2000 – 2700 năm cách ngày nay
-
Hũ gốm
Mã số: 48
Kích thước (cm): ĐKmiệng: 20cm ĐKđáy: 14cm Cao: 20cm Trọng lượng: 2.256g
Tình trạng: Sứt miệng đã được gắn lại
Niên đại: Thời kỳ Bắc thuộc
-
Đĩa gốm
Mã số: 49
Kích thước (cm): ĐKmiệng: 15cm ĐKđáy: 5,5cm Cao: 2,9cm Trọng lượng: 198g
Tình trạng: Bong chóc men toàn bộ trong và ngoài đĩa
Niên đại: Thời kỳ phong kiến
-
Tiền cổ “Thiên Phù Thông Bảo”
Mã số: 50
Kích thước (cm): ĐK: 24mm KT lỗ vuông: 6mm Trọng lượng: 4g
Tình trạng: Cũ, nguyên vẹn
Niên đại: Thời kỳ phong kiến
-
Tiền cổ “Thiên Phù Thông Bảo”
Mã số: 51
Kích thước (cm): ĐK: 25mm KT lỗ vuông: 6mm Trọng lượng: 4g
Tình trạng: Cũ, nguyên vẹn
Niên đại: Thời kỳ phong kiến
-
Tiền cổ “Chính Long Nguyên Bảo”
Mã số: 52
Kích thước (cm): ĐK: 24mm KT lỗ vuông: 6mm Trọng lượng: 4g
Tình trạng: Oxi hóa, mờ chữ
Niên đại: Thời kỳ phong kiến
-
Tiền cổ “Nguyên Phong Thông Bảo”
Mã số: 53
Kích thước (cm): ĐK: 24mm KT lỗ vuông: 6mm Trọng lượng: 4g
Tình trạng: Cũ, sứt, oxi hóa
Niên đại: Thời kỳ phong kiến
-
Tiền cổ “Nguyên Phong Thông Bảo”
Mã số: 54
Kích thước (cm): ĐK: 24mm KT lỗ vuông: 6mm Trọng lượng: 3g
Tình trạng: Oxi hóa, sứt nhỏ ở viền ngoài
Niên đại: Thời kỳ phong kiến
-
Âu gốm
Mã số: 55
Kích thước (cm): ĐKmiệng: 12,4cm ĐKđế: 14cm Cao: 7,8cm Trọng lượng: 430g
Tình trạng: Nứt thân
Niên đại: Thời kỳ phong kiến
-
Tháp đất nung
Mã số: 56
Kích thước (cm): Cao 23cm Trọng lượng: 3,45kg
Tình trạng: Sứt mẻ, vỡ chóp
Niên đại: Thời kỳ phong kiến
-
Mô hình tháp đất nung
Mã số: 57
Kích thước (cm): Cao 19,5cm, đế dài 15,5cm, đế rộng 14,5cm Trọng lượng 3kg
Tình trạng: Vỡ
Niên đại: Hiện vật thời Trần
-
Bình vôi
Mã số: 58
Kích thước (cm): Cao: 11cm ĐK đáy: 8,5cm Chu vi thân: 33cm Trọng lượng: 434g
Tình trạng: Sứt miệng
Niên đại: Thời kỳ phong kiến
-
Bình tỳ bà
Mã số: 59
Kích thước (cm): ĐKMiệng: 8,5cm ĐKĐáy: 10cm Cao: 26cm Trọng lượng: 1061g
Tình trạng: Miệng vỡ đã được gắn lại
Niên đại: Thời kỳ phong kiến
-
Tiền xu Cảnh Hưng Vĩnh Bảo
Mã số: 60
Kích thước (cm): ĐK 22mm ĐK lỗ vuông 06mm Trọng lượng: 03g
Tình trạng: Oxi hóa, mờ chữ, sứt viền
Niên đại: Thời kỳ phong kiến



















